COOLMAX

Kích thước chuẩn của tấm Polycarbonate

Kích thước chuẩn của tấm Polycarbonate

Kích thước chuẩn của tấm Polycarbonate
7.0 trên 10 được 10 bình chọn

Kích thước chuẩn của tấm Polycarbonate hiện nay

1.Tấm poly Coolmax trong thị trường vật liệu

Bất cứ một công trình nào được xây lên cũng phải có sự tính toán về kích thước để lên được chi phí xây dựng. Từng loại vật liệu sẽ phải được dự toán cẩn thận để tránh phát sinh cho chủ nhà.

Tấm nhựa lấy sáng đang được sử dụng rất nhiều ở các dự án lớn nhỏ, từ nhà dân dụng đến cơ sở hạ tầng. Tấm nhựa poly Coolmax đã và đang được tin dùng, đáp ứng được sự mong đợi từ phía khách hàng.

mai che bang nhua polycarbonate 1
ứng dụng của tấm poly

Ứng dụng của tấm nhựa poly ở các hạng mục như: làm mái che mưa, làm nhà để xe, giếng trời, vách ngăn, cửa sổ máy bay v.v.v  Với những đặc tính nổi bật như: khả năng lấy sáng đến 88%, khả năng chịu lực lớn, cách nhiệt tốt, độ dẻo lý tưởng để có thể uốn cong khi thi công, là vật liệu có trọng lượng riêng nhẹ,…poly đã và đang khẳng định vị trí vai trò của mình trong ngành vật liệu xây dựng.

2. Kích thước tấm Poly Coolmax

SkyBuild gửi đến quý khách hàng kích thước tiêu chuẩn của dòng sản phẩm Coolmax, với các loại là: dạng đặc, dạng rỗng, dạng sóng và một dòng cao cấp.

Kích thước tấm poly Coolmax dạng đặc:

Màu sắc

Độ dày (mm)

  Khổ rộng (m)

Chiều dài (m)

Clear

 1.8/2.8/4.7

1.22/1.52/1.8/2.1

     20/30

Lake Green

 1.8/2.8/4.7

1.22/1.52/1.8/2.1

     20/30 

Bronze

 1.8/2.8/4.7

1.22/1.52/1.8/2.1

     20/30

Opal

  1.8/2.8/4.7

 1.22/1.52/1.8/2.1     

     20/30

Green

   1.8/2.8/4.7

1.22/1.52/1.8/2.1

     20/30

Blue

    1.8/2.8/4.7

1.22/1.52/1.8/2.1

     20/30

Theo yêu cầu

       1,8-20  

       1.2 – 2.1

20/30, tùy chỉnh

Kích thước tấm poly Coolmax dạng rỗng

Màu sắc

  Độ dày (mm)

   Khổ rộng (m)

Chiều dài (m)

Clear

      4/4.5/4.7

        2.1

       5.8

Lake Blue

      4/4.5/4.7

        2.1

       5.8

Bronze

      4/4.5/4.7

        2.1 

       5.8

Blue

     4/4.5/4.7

        2.1 

       5.8

Green

     4/4.5/4.7

        2.1

       5.8

Opal

     4/4.5/4.7

        2.1

       5.8

Theo yêu cầu

        4-12

        2.1

5.8, tùy chỉnh

Kích thước tấm poly Coolmax dạng sóng

Màu sắc

Loại sóng

Độ dày (mm)

Khổ rộng

Chiều dài (m)

 
 
 

Clear

9/11 Sóng vuông

      0.8 

1060mm

      3m

 

Blue

9/11 Sóng vuông

      0.8 

1060mm

      3m

 

Bronze

9/11 Sóng vuông

      0.8

1060mm

      3m

 

Opal

9/11 Sóng vuông

      0.8

1060mm

      3m

 

Green

9/11 Sóng vuông

      0.8

1060mm

      3m

 

Grey

9/11 Sóng vuông

      0.8

1060mm

      3m

 

Theo yêu cầu

Tùy chỉnh

     0.8-2

Tùy chỉnh

Tùy chỉnh

 

cac loai tam poly coolmax
Các loại tấm lợp Poly Coolmax

Kích thước tấm lợp Coolmax Pro siêu cao cấp

Màu sắc

Độ dày (mm)

Khổ rộng (m)

Chiều dài (m)

Clear

2.8

1.22/152

30

Blue

2.8

1.22/152

30

Green

2.8

1.22/152

30

Bronze

2.8

1.22/152

30

Opal

2.8

1.22/152

30

Metallic Blue

2.8

1.22/152

30

Metallic Green

2.8

1.22/152

30

Metallic Bronze

2.8

1.22/152

30

Metallic Silver

2.8

1.22/152

30

Theo yêu cầu

1.8 – 15mm

1.2 – 1.8m

20, 30, tùy chỉnh

Trên đây là những kích thước chuẩn cho tấm poly, bạn có thể tham khảo qua hệ thống phân phối của Coolmax tại đây.  Nếu bạn đang phân vân lựa chọn loại tấm poly nào phù hợp cùng tham khảo qua bài viết Sử dụng tấm poly đặc ruột hay rỗng ruột.

Mọi chi tiết thắc mắc xin vui lòng liên hệ qua Hotline: 0983 18 59 52

Fanpage: https://www.facebook.com/polycoolmax

 

Gọi 0983185952 (24/24) hoặc ĐĂNG KÝ để nhận TƯ VẤN TỪ CHÚNG TÔI

Đăng ký tư vấn